Перевод: с английского на все языки

со всех языков на английский

to put words into sb's mouth

  • 1 put words into smb.'s mouth


    1) подсказать кому-л., что надо говорить
    2) приписывать кому-л. какие-л. слова

    Большой англо-русский и русско-английский словарь > put words into smb.'s mouth

  • 2 put words into somebody's mouth

    Универсальный англо-русский словарь > put words into somebody's mouth

  • 3 put words into smb's mouth

    подсказать кому-либо, что надо говорить
    приписывать кому-либо какие-либо слова

    Англо-русский большой универсальный переводческий словарь > put words into smb's mouth

  • 4 put words into one's mouth

    לשים מילים בפיו של-
    * * *
    -לש ויפב םילימ םישל

    English-Hebrew dictionary > put words into one's mouth

  • 5 put words into one's mouth

    woorden in iem. mond leggen

    English-Dutch dictionary > put words into one's mouth

  • 6 put words into one's mouth

    lägga ord i ens mun

    English-Swedish dictionary > put words into one's mouth

  • 7 put words into someone's mouth

    подсказать кому-л., приписывать кому-л. какие-л. слова

    Новый англо-русский словарь > put words into someone's mouth

  • 8 put words into smb's mouth

    а) вложи́ть слова́ в чьи-л. уста́ ( tell him what to say)
    б) приписа́ть кому-л. какие-л. слова́

    The Americanisms. English-Russian dictionary. > put words into smb's mouth

  • 9 put words into sb's mouth

    avukatligini yapmak

    English to Turkish dictionary > put words into sb's mouth

  • 10 to put words into sb's mouth

    English-spanish dictionary > to put words into sb's mouth

  • 11 to put words into somebody's mouth

    ielikt kādam vārdus mutē

    English-Latvian dictionary > to put words into somebody's mouth

  • 12 to put words into smb.'s mouth

    1) подсказать кому-л., что надо говорить
    2) приписывать кому-л. какие-л. слова

    Англо-русский современный словарь > to put words into smb.'s mouth

  • 13 put words in smb.'s mouth

    (put (the) words in (или into) smb.'s mouth (или the mouth of smb.))
    "вложить слова в чьи-л. уста", заставить кого-л. высказать те или иные мысли, навязывать кому-л. свои слова; подсказывать кому-л., что надо говорить; приписывать кому-л. то, что он не говорил [этим. библ. Numbers XXII, 38, XXIII, 12; 2 Samuel XIV, 3]

    She went so far as to imagine Martin proposing, herself putting the words into his mouth... (J. London, ‘Martin Eden’, ch. XX) — Руфь зашла так далеко, что уже представляла себе, как Мартин делает ей предложение, вкладывала слова в его уста...

    You can't put words into the mouth of the witness. (E. S. Gardner, ‘The Case of the Shapely Shadow’, ch. 14) — Нельзя подсказывать свидетельнице, что ей следует говорить.

    Dr. Tuke was a good husband to me, sir. I respect his memory. Do you think I would put words in his mouth I believed to be untrue? (A. Cronin, ‘Beyond This Place’, part II, ch. XV) — Доктор Тьюк был хорошим мужем, сэр. Я чту его память. Неужели я буду приписывать ему то, что он никогда не говорил и что я считаю неверным?

    Large English-Russian phrasebook > put words in smb.'s mouth

  • 14 put words into mouth

    Общая лексика: вложить слова в (чьи-л.) уста, говорить (smb's), подсказывать (кому-л.), что надо говорить, приписывать (кому-л., какие-л.) речи, приписывать (кому-л., какие-л.) слова

    Универсальный англо-русский словарь > put words into mouth

  • 15 put words into his mouth

    שם לו מילים בפה, שם מילים בפיו
    * * *
    ויפב םילימ םש,הפב םילימ ול םש

    English-Hebrew dictionary > put words into his mouth

  • 16 put words into his mouth

    woorden in zijn mond leggen

    English-Dutch dictionary > put words into his mouth

  • 17 put words into his mouth

    lägga ord i hans mun

    English-Swedish dictionary > put words into his mouth

  • 18 put words in (or into) smb.'s mouth

       "влoжить cлoвa в чьи-л. уcтa", зacтaвить кoгo-л. выcкaзaть тe или иныe мыcли, нaвязывaть кoму-л. cвoи cлoвa; пoдcкaзывaть кoму-л., чтo нaдo гoвopить; пpипиcывaть кoму-л. тo, чтo oн нe гoвopил [этим. библ.] Dr. Tuke was a good husband to me, sir. I respect his memory. Do you think I would put words in his mouth I believe to be untrue? (A. J. Cronin). You can't put words into the mouth of the witness (E. S. Gardner)

    Concise English-Russian phrasebook > put words in (or into) smb.'s mouth

  • 19 put

    /put/ * ngoại động từ - để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...) =to put a thing in its right place+ để vật gì vào đúng chỗ của nó =to put sugar in tea+ cho đường vào nước trà =to put somebody in prison+ bỏ ai vào tù =to put a child to bed+ đặt em bé vào giường, cho em bé đi ngủ - để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải =to put the clock fast+ để đồng hồ nhanh =to put a child to school+ cho em nhỏ đi học =to put a horse at (to) the fence+ cho ngựa vượt rào =to put the matter right+ sắp đặt vấn đề ổn thoả, sắp đặt công việc thoả đáng =to put out of joint+ làm cho long ra, làm jơ (máy...) =to put somebody in fear of...+ làm cho ai sợ... =to put somebody in his guard+ làm cho ai phải cảnh giác đề phòng =to put somebody off his guard+ làm cho ai mất cảnh giác không đề phòng =to put somebody ay his ease+ làm cho ai thoải mái =to put to shame+ làm xấu hổ =to put to the blush+ làm thẹn đỏ mặt =to put out of countenance+ làm cho bối rối, làm luống cuống, làm lúng túng =to put a stop to+ làm ngừng lại, ngừng, ngừng lại; chấm dứt =to put words to music+ đặt lời vào nhạc =to put a question+ đặt một câu hỏi - đưa, đưa ra, đem ra =to put somebody across the river+ đưa ai qua sông =to put to sale+ đem bán =to put to test+ đem thử thách =to put to trial+ đưa ra xét xử =to put to the torture+ đưa ra tra tấn =to put to death+ đem giết =to put to vote+ đưa ra biểu quyết =to put to express+ đem tiêu - dùng, sử dụng =to put one's money into good use+ dùng tiền vào những việc lợi ích =he is put to mind the furnace+ anh ta được sử dụng vào việc trông nom lò cao =the land was put into (under) potatoes+ đất đai được dùng vào việc trồng khoai, đất được trồng khoai - diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra =to put it in black and white+ diễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen =I don't know how to put it+ tôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào =put it into English+ anh hây dịch đoạn đó ra tiếng Anh =I put it to you that...+ tôi xin nói với anh rằng... =to put something into words+ nói điều gì ra lời, diễn tả điều gì bằng lời - đánh giá, ước lượng, cho là =to put much value on+ đánh giá cao (cái gì) =I put the population of the town at 70,000+ tôi ước lượng số dân thành phố là 70 000 - gửi (tiền...), đầu tư (vốn...), đặt (cược...) =to put money on a horse+ đặt cược (đánh cá) vào một con ngựa đua =to put one's money into land+ đầu tư vốn vào đất đai =to put all one's fortune into bank+ gửi hết tiền của vào nhà ngân hàng - cắm vào, đâm vào, bắn =to put a knife into+ cắm con dao vào, đâm con dao vào =to put a bullet through somebody+ bắn một viên đạn vào ai - lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào =to put a horse to the cart+ buộc ngựa vào xe =to put a new handle to a knife+ tra cán mới vào con dao - (thể dục,thể thao) ném, đẩy (tạ) - cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống) =to put bull to cow; to put cow to bull+ cho bò đực nhảy bò cái * nội động từ - (hàng hải) đi, đi về phía =to put into harbour+ đi vào bến cảng =to put to sea+ ra khơi !put about - (hàng hải) trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền) - làm quay lại, làm xoay hướng đi (ngựa, đoàn người) - (Ê-cốt) gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng !put across - thực hiện thành công; làm cho được hoan nghênh, làm cho được tán thưởng (một vở kịch, một câu chuyện...) =you'll never put that across+ cậu chẳng thể thành công được đâu, cậu chẳng làm nên chuyện được đâu - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho hiểu, làm cho được thừa nhận !to put aside - để dành, để dụm - bỏ đi, gạt sang một bên !put away - để dành, để dụm (tiền) - (từ lóng) uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giết, khử - (từ lóng) bỏ tù - (từ lóng) cấm cố - (từ cổ,nghĩa cổ) bỏ, ly dị (vợ) !put back - để lại (vào chỗ cũ...) - vặn (kim động hồ) lùi lại; làm chậm lại - (hàng hải) trở lại bến cảng !put by - để sang bên - để dành, dành dụm - lảng tránh (vấn đề, câu hỏi, ai...) !put down - để xuống - đàn áp (một cuộc nổi dậy...) - tước quyền, giáng chức, hạ bệ; làm nhục; bắt phải im - thôi không giữ lại, bỏ không duy trì (cái gì tốn kém) - ghi, biên chép - cho là =to put somebody down for nine years old+ cho ai là chừng chín tuổi =to put somebody down as (for) a fool+ cho ai là điên - đổ cho,, đổ tại, quy cho, gán cho =I put it down to his pride+ điều đó tôi quy cho là ở tính kiêu căng của hắn - cho hạ cánh (máy bay); hạ cánh (người trong máy bay) - đào (giếng...) !put forth - dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện) - mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm - đem truyền bá (một thuyết...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm...) - (hàng hải) ra khỏi bến !put forward - trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...) - văn (đồng hồ) chạy mau hơn =to put oneself forward+ tự đề cao mình, tự làm cho mình nổi bật !put in - đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ) - (pháp lý) thi hành =to put in a distress+ thi hành lệnh tịch biên - đưa vào, xen vào =to put in a remark+ xen vào một lời nhận xét - đặt vào (một đại vị, chức vụ...) - làm thực hiện =to put in the attack+ thực hiện cuộc tấn công - phụ, thêm vào (cái gì) - (hàng hải) vào bến cảng; dừng lại ở (bến nào) (tàu biển) - (thông tục) dùng (thì giờ làm việc gì...) !to put in for - đòi, yêu sách, xin =to put in for a job+ xin (đòi) việc làm =to put in for an election+ ra ứng cử !put off - cởi (quần áo) ra - hoân lại, để chậm lại =never put off till tomorrow what you can do today+ đừng để việc gì sang ngày mai việc gì có thể làm hôm nay - hoãn hẹn với, lần lữa vơi (ai); thoái thác, lảng tránh (một lời yêu cầu...) =to put somebody off with promises+ hứa hẹn lần lữa với ai cho xong chuyện - (+ from) ngăn cản, can ngăn, khuyên can (ai đừng làm gì) - tống khứ, vứt bỏ (ai, cái gì) - (+ upon) đánh tráo, đánh lộn sòng, tống ấn (cái gì xấu, giả mạo... cho ai) !put on - mặc (áo...) vào, đội (mũ) vào, đi (giày...) vào... - khoác cái vẻ, làm ra vẻ, làm ra bộ =to put on an air of innocence+ làm ra vẻ ngây thơ =her elegance is all put on+ vẻ thanh lịch của cô ta chỉ là giả vờ - lên (cân); nâng (giá) =to put on flesh (weight)+ lên cân, béo ra - tăng thêm; dùng hết =to put on speed+ tăng tốc độ =to put on steam+ (thông tục) đem hết sức cố gắng, đem hết nghị lực =to put the screw on+ gây sức ép - bóp, đạp (phanh); vặn (kim đồng hồ) lên, bật (đèn) lên - đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch) =to put a play on the stage+ đem trình diễn một vở kịch - đặt (cược...), đánh (cá... vào một con ngựa đua) - giao cho, bắt phải, chỉ định (làm gì) =to put somebody on doing (to do) something+ giao cho ai làm việc gì =to put on extra trains+ cho chạy thêm những chuyến xe lửa phụ - gán cho, đổ cho =to put the blame on somebody+ đổ tội lên đầu ai - đánh (thuế) =to put a tax on something+ đánh thuế vào cái gì !put out - tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa...) - đuổi ra ngoài (một đấu thủ chơi trái phép...) - móc (mắt); làm sai khớp, làm trật khớp (xương vai...); lè (lưỡi...) ra - làm bối rối, làm lúng túng; quấy rầy, làm phiền; làm khó chịu, làm phát cáu - dùng hết (sức...), đem hết (cố gắng...) - cho vay (tiền) lấy lâi, đầu tư - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuất bản, phát hành - giao (việc) cho làm ở nhà (ngoài xưởng máy) - sản xuất ra =to put out 1,000 bales of goods weekly+ mỗi tuần sản xuất ra 1 000 kiện hàng !put over - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo) - giành được sự tán thưởng cho (một bộ phim, vở kịch) =to put oneself over+ gây ấn tượng tốt đẹp đối với, tranh thủ được cảm tình của (người nghe) !put through - hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì) - cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài) =put me through to Mr X+ xin cắm cho tôi nói chuyện với ông X - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt phải làm, bắt phải chịu !put to - buộc vào; móc vào =the horses are put to+ những con ngựa đã được buộc vào xe !put together - để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau =to put heads together+ hội ý với nhau, bàn bạc với nhau !put up - để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành...) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con gái); giương (ô); nâng lên (giá...); xây dựng (nhà...); lắp đặt (một cái máy...); treo (một bức tranh...) - đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch) - xua ra (thú săn), xua lên, làm bay lên (chim săn) - cầu (kinh) - đưa (kiến nghị) - đề cử, tiến cử (ai); ra ứng cử =to put up for the secretaryship+ ra ứng cử bí thư - công bố (việc kết hôn); dán lên, yết lên (yết thị...) =to put up the bans+ thông báo hôn nhân ở nhà thờ - đưa ra (để bán, bán đấu giá, cạnh tranh...) =to put up goods for sale+ đưa hàng ra bán - đóng gói, đóng hộp, đóng thùng... cất đi - tra (kiếm vào vỏ) - cho (ai) trọ; trọ lại =to put up at an inn for the night+ trọ lại đêm ở quán trọ - (thông tục) xúi giục, khích (ai làm điều xấu...) - (thông tục) bày đặt gian dối, bày mưu tính kế (việc làm đen tối) - làm trọn, đạt được =to put up a good fight+ đánh một trận hay - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt (tiền), cấp (vốn); trả (tiền) trước - dùng (ai) làm dô kề (đua ngựa) =to put up to+ cho hay, bảo cho biết, báo cho biết =to put someone up the duties he will have to perform+ bảo cho ai biết những nhiệm vụ người đó phải thi hành =to put up with+ chịu đựng, kiên nhẫn chịu đựng; tha thứ =to put up with an annoying person+ kiên nhẫn chịu đựng một anh chàng quấy rầy !put upon - hành hạ, ngược đãi - lừa bịp, đánh lừa - (thông tục) cho vào tròng, cho vào xiếc =don't be put upon by them+ đừng để cho chúng nó vào tròng !to put someone's back up - làm cho ai giận điên lên !to put a good face on a matter - (xem) face !to put one's foot down - kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng) !to put one's best foot forward - rảo bước, đi gấp lên !to put one's foot in it - sai lầm ngớ ngẩn !to put one's hand to - bắt tay vào (làm việc gì) !to put one's hand to the plough - (xem) plough !to put the lid on - (xem) lid !to put someone in mind of - (xem) mind !to put one's name down for - ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo...) !to put someone's nose out of joint - (xem) nose !to put in one's oar - làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu !to put [one's] shoulder to [the] wheel - (xem) shoulder !to put somebody on - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa ai !to put a spoke in someone's wheel - (xem) spoke !to put to it - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách - dạng bị động phải đương đầu với mọi vấn đề, phải đối phó với mọi vấn đề !to put two and two together - rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc) !to put wise - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng !to put words into someone's mouth - (xem) mouth * danh từ - (thể dục,thể thao) sự ném, sự đẩy (tạ...) * danh từ & động từ - (như) putt * danh từ - (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch

    English-Vietnamese dictionary > put

  • 20 ♦ mouth

    ♦ mouth /maʊɵ/
    n.
    1 bocca ( anche fig.); bocca di fiume; foce; imboccatura; apertura; orifizio: What have you got in your mouth?, che cos'hai in bocca?; to keep one's mouth shut, tenere la bocca chiusa ( anche fig.); He has a lot of mouths to feed, ha molte bocche da sfamare; ( anche fig.) to froth at the mouth, aver la schiuma (o la bava) alla bocca; the mouth of a bag [of a bottle], la bocca d'un sacco [di una bottiglia]; the mouth of a river, la foce d'un fiume; the mouth of a cave, l'imboccatura d'una caverna; (fig.) foul mouth, tendenza a usare oscenità
    2 (tecn.) bocca; entrata
    3 (ind. min.) bocca; imbocco
    4 ( slang) insolenza; strafottenza; ( anche) sbruffonaggine
    6 ( slang USA) ► mouthpiece, def. 7
    ● ( slang USA) mouth-breather, boccalone; credulone □ (fig.) mouth-filling, enfatico, reboante, retorico; che riempie la bocca (fam.) □ ( slang USA) a mouth full of South, un accento meridionale □ ( boxe) mouth guard, paradenti □ (med.) mouth-opener, apribocca □ (mus.) mouth organ, armonica a bocca; organetto (fam.) □ (med.) mouth-to-mouth breathing (o mouth-to-mouth resuscitation), respirazione bocca a bocca □ ( di cibo e fig.) mouth-watering, che fa venire l'acquolina in bocca □ (fam.) to be all mouth ( and trousers), essere uno sbruffone □ (fam.) to blow one's mouth off, spararle grosse, sproloquiare □ (fam.) to be down in the mouth, esser depresso (o abbattuto, scoraggiato); esser giù di morale □ ( di un cane) to give mouth, abbaiare □ (fig.) to give mouth to st., esprimere (o manifestare) qc. □ ( slang) to have a big mouth, essere un chiacchierone; non saper tenere la lingua a posto □ ( di cavallo) to have a good [a bad, a hard] mouth, esser docile [ribelle, refrattario] al morso □ (fam.) to have st. straight from the horse's mouth, sapere qc. direttamente dalla fonte □ (fam. ingl.) to make a poor mouth, piangere miseria □ to make sb. 's mouth water, far venire l'acquolina in bocca a q. □ (antiq.) to make a wry mouth, fare una smorfia; storcere la bocca □ to put one's money where one's mouth is, far seguire alle parole i fatti □ to put words into sb. 's mouth, mettere parole in bocca a q. □ (fam. USA) to run one's mouth, parlare a ruota libera; scoprire gli altarini □ to shoot one's mouth off = to blow one's mouth off ► sopra □ to take the words out of sb. 's mouth, rubare le parole di bocca a q. □ (fam. USA) to talk poor mouth, piangere miseria □ (fam.) to watch one's mouth, badare a come si parla.
    (to) mouth /maʊɵ/
    A v. t.
    1 dire (o pronunciare) con enfasi, declamare (spec. senza sincerità); buttare fuori, sparare (fig.)
    2 dire (qc.) muovendo le labbra, ma senza emettere suoni
    4 mettere ( cibo, ecc.) in bocca
    B v. i.
    1 parlare in modo enfatico, declamare (spec. senza sincerità)
    2 far boccacce; fare smorfie
    3 ( di un fiume) sfociare; sboccare
    to mouth curses, imprecare; bestemmiare.

    English-Italian dictionary > ♦ mouth

См. также в других словарях:

  • put words into someone's mouth — To attribute or supply to someone words that he or she did not, or does not intend to, use • • • Main Entry: ↑word * * * put words into someone’s mouth phrase to claim that someone has said a particular thing, although they have not said it, or… …   Useful english dictionary

  • put words into someone's mouth — ► put words into someone s mouth 1) inaccurately report what someone has said. 2) prompt someone to say something inadvertently. Main Entry: ↑word …   English terms dictionary

  • put words into somebody's mouth — put ˈwords into sb s mouth idiom to suggest that sb has said sth when in fact they have not Main entry: ↑wordidiom …   Useful english dictionary

  • put words into (someone's) mouth — put words in/into (someone s) mouth to tell someone what you think they mean or want to say. I certainly don t think you should resign, stop putting words in my mouth …   New idioms dictionary

  • put words into one's mouth — {v. phr.} To say without proof that another person has certain feelings or opinions; claim a stand or an idea is another s without asking; speak for another without right. * /When he said John here is in favor of the idea. I told him not to put… …   Dictionary of American idioms

  • put words into one's mouth — {v. phr.} To say without proof that another person has certain feelings or opinions; claim a stand or an idea is another s without asking; speak for another without right. * /When he said John here is in favor of the idea. I told him not to put… …   Dictionary of American idioms

  • put\ words\ into\ one's\ mouth — v. phr. To say without proof that another person has certain feelings or opinions; claim a stand or an idea is another s without asking; speak for another without right. When he said John here is in favor of the idea. I told him not to put words… …   Словарь американских идиом

  • put words into someone's mouth — to claim that someone has said a particular thing, although they have not said it, or they did not mean what you say they meant He accused the interviewer of putting words into his mouth …   English dictionary

  • put words in someone's mouth — put words in (someone s) mouth to say what you think someone else should say. I never suggested that she should move don t try to put words in my mouth. Usage notes: sometimes used in the form put words into someone s mouth …   New idioms dictionary

  • put words into one's mouth — attributing comments to someone that he did not make …   English contemporary dictionary

  • put words into someone's mouth — 1》 inaccurately report what someone has said. 2》 prompt someone to say something inadvertently. → word …   English new terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»